Hà Văn Kiệm

Năm sinh1946
Quê quánXóm Xỉa- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/8/1970
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (86-43)09 quận Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036328]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Kiệm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25784, Quê quán=Xóm Xỉa- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(86-43)09 quận Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16751 (số thứ tự 1036328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Kiệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Kiệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 4/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tực sinh 1937 · Thanh Nhật- Hạ Lang- Cao Bằng
  2. Ninh sinh 1944 · Đê Prang- A7- Huyện 7- Gia Lai
  3. Hoàng Văn Siêm sinh 1937 · Quán Vuông- Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  4. Lâm Văn Sinh sinh 1949 · Kai Kinh- Hữu Lũng
  5. Vũ Hùng Phùng sinh 1942 · Đồng Đúc- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng
  6. Hoàng Ngọc Đảm sinh 1944 · Thái Giang- Ninh Giang- Hải Hưng
  7. Cao Minh Quỳ sinh 1938 · Liên An- Bình Lục-