Tạ Hoàng Liên

Năm sinh1944
Quê quánPhương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 28/11/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhBuôn rừng lớn, H5 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036275]: Lietsi {Họ tên=Tạ Hoàng Liên, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/11/1970, Quê quán=Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn rừng lớn, H5 Đắk Lắk, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16698 (số thứ tự 1036275).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Hoàng Liên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Hoàng Liên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Mạnh sinh 1944 · Hồng Hà- Hưng Nhân- Thái Bình
  2. Bùi Quốc Thụy sinh 1941 · Thụy Hương- Thụy Anh- Thái Bình
  3. Trịnh Hữu Dực sinh 1945 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  4. Trịnh Thanh Ban sinh 1947 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Lưu Văn Tú sinh 1951 · Số 8 Tàn Lạc- Đại La- Bạch Mai- Hà Nội
  6. Nông Trọng Tức sinh 1947 · Vĩ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang
  7. Nguyễn Chí Thìn sinh 1944 · Trung An- Chương Mỹ- Hà Tây