Hoàng Văn Phiên

Năm sinh1950
Quê quánHải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 28/04/1970
Nơi hy sinhLào
Vị trí mộ (91-37) Mường Mây

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036259]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Phiên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/04/1970, Quê quán=Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lào, Vị trí mộ=(91-37) Mường Mây}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16682 (số thứ tự 1036259).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Phiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Phiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 28/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Dìu
  2. Nei
  3. Hoàng Văn Hồng
  4. Hoàng Đình Ngọ
  5. Nguyễn Duy Tâm
  6. Nguyễn Đức Hinh
  7. Nông Văn Đê
  8. Giáp
  9. Nguyễn Văn Thơ
  10. Trần Ngọc Vân