Lê Văn Phong

Năm sinh1943
Quê quánHợp Thành- Sơn Dương
Ngày hy sinh 23/10/1970
Nơi hy sinhLàng Bút sơ, E15 khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (81-07)09 Mỹ thạch 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036241]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Phong, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/10/1970, Quê quán=Hợp Thành- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Bút sơ, E15 khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(81-07)09 Mỹ thạch 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16664 (số thứ tự 1036241).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Vĩnh Tẩn sinh 1946 · Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  2. Khổng Quang Thông sinh 1951 · Vụ Bản- Bình Lục- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Hiển sinh 1947 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Thanh Kha sinh 1946 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
  5. Nguyễn Tiến Thuân sinh 1944 · Quang Hưng- An Lão- Hải Phòng
  6. Đặng Quang Mây sinh 1951 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  7. Lê Trọng An sinh 1949 · Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Vũ Đức Nga sinh 1945 · Tam Quan- Thư Trì- Thái Bình
  9. Trần Quang Dũng sinh 1950 · Văn Lũng- Thị xã Phú Thọ
  10. Lê Văn Hoan sinh 1950 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Thái Khoản sinh 1947 · Dương Quang- Mỹ Hào- Hải Hưng
  12. Luân Thanh Tít sinh 1948 · Hoàng Nam- Hòa An- Cao Bằng
  13. Thái Quang Chước sinh 1952 · Cẩm Nam- Cẩm Xuyên
  14. Đào Đình Thuốc sinh 1952 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hải Hưng