Trần Duy Nhơn

Năm sinh1950
Quê quánHuy Tiến- Cẩm Huy- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 9/2/1970
Nơi hy sinhH16 Kon Tum
Vị trí mộ gần làng cư long hiếu H16 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036171]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Nhơn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25608, Quê quán=Huy Tiến- Cẩm Huy- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H16 Kon Tum, Vị trí mộ=gần làng cư long hiếu H16 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16594 (số thứ tự 1036171).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Nhơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy Nhơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 9/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Cá
  2. Đặng Phú Thuần