Lê Hồng Tộ

Năm sinh1943
Quê quánCẩm Quang- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 12/6/1970
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (36-18)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036131]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Tộ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25731, Quê quán=Cẩm Quang- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(36-18)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16554 (số thứ tự 1036131).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Tộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Tộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 12/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hoảng sinh 1935 · Bàng Giang- Thị Hóa- Hạ Lang- Cao Bằng
  2. Hoàng Văn Hoảng sinh 1935 · Bảo Giảng- Thi Họa- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Y Phuôih sinh 1941 · Đê Leng- Xã Tờ Kông- Huyện 2- Gia Lai
  4. Ka Lai Làng Đê Rot- Xã Lo Ku- Huyện 2- Gia Lai
  5. Khủi sinh 1948 · Đê Leng- Xã Tờ Công- Huyện 2- Gia Lai
  6. Đinh Ngĩt Yang Nam- Huyện 2- Gia Lai
  7. Nguyễn Hữu Thành sinh 1937 · Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
  8. Phạm Văn Cự Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Y Lép sinh 1946 · Mô Bành- Đak Sao- H80- Kon Tum
  10. A Đa sinh 1935 · Bìm Klang- Đak Bung- Khu 4- H40- Kon Tum
  11. Nguyễn Quang Quấn An Cố- Thụy An- Thụy Anh- Thái Bình
  12. Bùi Văn Vân sinh 1932 · Thụy Liên- Thụy Anh- Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Chính sinh 1949 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Đức sinh 1949 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
  15. Võ Quang Vinh sinh 1948 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định
  16. Phạm Văn Trùy sinh 1948 · Vũ Lãng- Kiến Xương- Thái Bình
  17. Bùi Chi Nguyện sinh 1948 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc-
  18. Bùi Đức Cư sinh 1949 · Nam Cường- Trấn Yên-
  19. Cao Ngọc Thu sinh 1948 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy-