Trịnh Duy Chiến

Năm sinh1948
Quê quánSinh Từ- Đống Đa- Hà Nội
Ngày hy sinh 6/1/1970
Nơi hy sinhTà Xẻng
Vị trí mộ (10-65)08 khu Tà Xẻng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036106]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Duy Chiến, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25574, Quê quán=Sinh Từ- Đống Đa- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tà Xẻng, Vị trí mộ=(10-65)08 khu Tà Xẻng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16529 (số thứ tự 1036106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Duy Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Duy Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 6/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Vin (Viml)
  2. Phạm Văn Nhu
  3. Phạm Văn Bầy
  4. Nguyễn Văn Chất
  5. Lê Văn Hoàng