Ngô Đức Cầm

Năm sinh1951
Quê quán306 C3 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội
Ngày hy sinh 5/9/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ (90-44)02 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036095]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Cầm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25816, Quê quán=306 C3 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(90-44)02 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16518 (số thứ tự 1036095).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Cầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Cầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ú
  2. Trần Duy Huyên
  3. Bùi Văn Nhĩ
  4. Vi Văn Tít
  5. Đinh Vĩnh Tiến
  6. Nguyễn Văn Bình
  7. Nguyễn Văn Bình
  8. Trịnh Quang Nghiệp