Lê Công Tuế

Năm sinh1949
Quê quánHải Ninh- Tỉnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 12/11/1970
Nơi hy sinhTây Nam thị xã ATôPa
Vị trí mộ (37-90)01 Thị xã ATôPa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036067]: Lietsi {Họ tên=Lê Công Tuế, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25884, Quê quán=Hải Ninh- Tỉnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Nam thị xã ATôPa, Vị trí mộ=(37-90)01 Thị xã ATôPa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16490 (số thứ tự 1036067).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công Tuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Nhượng Ban
  2. Triệu Văn Khả
  3. Đỗ Hùng Dũng
  4. Phạm Văn Hiền
  5. Nguyễn VănTiến