Phạm Hữu Lượng

Năm sinh1945
Quê quánHà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Xiêng
Vị trí mộ (40-91)08 bản đồ Đắk Sút mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036027]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Lượng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/04/1970, Quê quán=Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Xiêng, Vị trí mộ=(40-91)08 bản đồ Đắk Sút mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16450 (số thứ tự 1036027).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Lượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Trùng Giang
  2. Vi Văn Sáo
  3. Lê Tự Niệm
  4. Lê Văn Cơ
  5. Lê Đình Bộ
  6. Ninh Văn Mai
  7. Nguyễn Hồng Quyển
  8. Nguyễn Công Thẩm