Bùi Tương Lai

Năm sinh1944
Quê quánThạch Văn- Thạch Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Xiêng bắc Kon Tum
Vị trí mộ (91-43)07 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035877]: Lietsi {Họ tên=Bùi Tương Lai, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/04/1970, Quê quán=Thạch Văn- Thạch Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Xiêng bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(91-43)07 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16300 (số thứ tự 1035877).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Tương Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Tương Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 19/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Blang sinh 1941 · B1- Làng Ngăn- E11- Huyện 5- Gia Lai
  2. Nguyễn Đức Dân sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Nguyễn Đức San sinh 1943 · Quảng Thông- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Phạm Đức Chi sinh 1948 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Lê Văn Huệ sinh 1937 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Phới sinh 1950 · Xuân Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Xiêm sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Hà Văn Hòa sinh 1950 · Thành Sơn- Hữu Lũng
  9. Đỗ Văn Chắc sinh 1950 · Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Hoàng Đình Khơ sinh 1939 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  11. Hoàng Văn Vinh sinh 1943 · Phúc Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
  12. Nguyễn Đức Chí (Trí) sinh 1949 · Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1949 · Liên Phương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Minh Sang sinh 1949 · Văn Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  15. Cù Tất Nụ sinh 1951 · Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ
  16. Vũ Văn Chương sinh 1944 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình