Nguyễn Đức San

Năm sinh1943
Quê quánQuảng Thông- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/04/1970
Nơi hy sinhKhu vực Đắc Xiêng bắc Kon Tum
Vị trí mộ (91-43)07 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035875]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức San, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=19/04/1970, Quê quán=Quảng Thông- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Đắc Xiêng bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(91-43)07 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16298 (số thứ tự 1035875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức San” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức San” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 19/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Blang
  2. Nguyễn Đức Dân
  3. Bùi Tương Lai
  4. Phạm Đức Chi
  5. Lê Văn Huệ
  6. Nguyễn Văn Phới
  7. Nguyễn Văn Xiêm
  8. Hà Văn Hòa
  9. Đỗ Văn Chắc
  10. Hoàng Đình Khơ
  11. Hoàng Văn Vinh
  12. Nguyễn Đức Chí (Trí)
  13. Nguyễn Văn Nguyên
  14. Nguyễn Minh Sang
  15. Cù Tất Nụ
  16. Vũ Văn Chương