Đỗ Văn Mùi

Năm sinh1943
Quê quánTân Sơn- Hưng Nhân (Thái Nguyên- Thái Ninh)- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/5/1970
Nơi hy sinhKon Trăng Lăng Loi, h16
Vị trí mộ Đông bắc Tri Đạo 3km, h16, Kon Tum gần km15

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035845]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Mùi, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25693, Quê quán=Tân Sơn- Hưng Nhân (Thái Nguyên- Thái Ninh)- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trăng Lăng Loi, h16, Vị trí mộ=Đông bắc Tri Đạo 3km, h16, Kon Tum gần km15}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16268 (số thứ tự 1035845).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Mùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Xuyến sinh 1950 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Hoàng Văn Dũng sinh 1950 · Hồng Quang- Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  3. A Lan sinh 1938 · Xã Bờ Y- H67- Kon Tum
  4. Nguyễn Châu sinh 1929 · Đại Hồng- Đại Lộc- Quảng Nam
  5. Hoàng Văn Ngân sinh 1948 · Nga Hiền- Nga Sơn- Thanh Hóa
  6. Lê Khắc Bình sinh 1950 · Đồng Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
  7. Ngô Sĩ Thọ sinh 1948 · Triệu Sơn- Nông Cống - Thanh Hóa
  8. Trịnh Đình Sơn sinh 1951 · Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa
  9. Chu Viết Khải sinh 1937 · Tân Việt- Văn Lãng
  10. Nguyễn Công Trình sinh 1948 · Vạn Thắng- Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Kiệm sinh 1948 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  12. Tô Cơ (Huấn) sinh 1927 · Phổ Minh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  13. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1945 · Thống Nhất- Mỹ Đức- Hà Tây
  14. Trần Xuân Phùng sinh 1950 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  15. Trần Đình Thạn sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
  16. Đoàn Văn Nghĩa sinh 1939 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Khánh sinh 1945 · Tân Hưng-Hiêm Hòa-hà Bắc
  18. Bùi Công Thuần Hợp Thanh- Thủy Nguyên-
  19. Bùi Văn Hùng An Dũng- Tiên Lũ-
  20. Bùi Văn Mão sinh 1950 · Ngọc Trung- Ngọc Lạc-
  21. Bùi Xuân Thường Hải Tý- Hải Hậu-