Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1941
Quê quánLiên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 22/07/1970
Nơi hy sinhẤp Xung Queng, E3, K5, Gia Lai
Vị trí mộ (20-08)01 Lệ Thanh 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035764]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=22/07/1970, Quê quán=Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Xung Queng, E3, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=(20-08)01 Lệ Thanh 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16187 (số thứ tự 1035764).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 22/07/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thành Nam sinh 1951 · 37b Hoàng Ngân- Khối 37- Khu 5- Nam Dịnh
  2. Nguyễn Thạc Hiền sinh 1946 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Lê Văn Sập sinh 1946 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Hoàng Ngọc Vụ sinh 1951 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  5. Trịnh Quang Thắng sinh 1952 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Tống Văn Đan sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Lê Huy Hùng sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa