Lê Tự Niệm

Năm sinh1950
Quê quánThanh Quít- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 15/04/1970
Nơi hy sinhXá A4, BT4, B2, Đắc Lắc
Vị trí mộ Xá Binh Trạm 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035747]: Lietsi {Họ tên=Lê Tự Niệm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/04/1970, Quê quán=Thanh Quít- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá A4, BT4, B2, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Xá Binh Trạm 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16170 (số thứ tự 1035747).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tự Niệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tự Niệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Trùng Giang sinh 1951 · Phố Trã- Tân Tiến- Phổ Yên
  2. Vi Văn Sáo sinh 1950 · Đồng Thủy- Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Lê Văn Cơ sinh 1949 · Xóm Yên- Trung Thọ- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  4. Lê Đình Bộ sinh 1949 · Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
  5. Phạm Hữu Lượng sinh 1945 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Ninh Văn Mai sinh 1950 · Hòa Bình- Hữu Lũng
  7. Nguyễn Hồng Quyển Nam Phương Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
  8. Nguyễn Công Thẩm sinh 1949 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng