Trần Văn Thám

Năm sinh1952
Quê quánNam Tân- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 25/05/1970
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 1, Đ3, khu B F470

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035703]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thám, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/05/1970, Quê quán=Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 1, Đ3, khu B F470}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16126 (số thứ tự 1035703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 25/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Xuyến
  2. Nguyễn Văn Loi
  3. A Thung
  4. Phạm Ngọc Thạch
  5. Lê Duy Trắc
  6. Lê Phú Sơn
  7. Nguyễn Chí Ngọc
  8. Hoàng Văn Sân
  9. Phạm Ngọc Thạch