Y Ray

Năm sinh1945
Quê quánLàng Đak Prồ- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 12/12/1970
Nơi hy sinhBệnh xá B180, T.đội
Vị trí mộ Gần B.xá b180, H80

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035659]: Lietsi {Họ tên=Y Ray, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25914, Quê quán=Làng Đak Prồ- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá B180, T.đội, Vị trí mộ=Gần B.xá b180, H80}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16082 (số thứ tự 1035659).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Ray” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Ray” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 12/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Un sinh 1944 · Buôn Chăm- Huyện 6- Đắk Lắk
  2. E Ban yư sinh 1945 · Buôn Tóng Dơk- Huyện 6- Đăk Lăk
  3. Bùi Xuân Lâm Giao Phong- Xuân Thủy-
  4. Bùi Xuân Luân sinh 1950 · Giao Phong- Xuân Thủy-