A BLung

Năm sinh1950
Quê quánĐất Ông- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 4/12/1970
Nơi hy sinhĐak Bét, H40
Vị trí mộ Bắc Đak Bét, H40

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035633]: Lietsi {Họ tên=A BLung, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25906, Quê quán=Đất Ông- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đak Bét, H40, Vị trí mộ=Bắc Đak Bét, H40}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16056 (số thứ tự 1035633).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A BLung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A BLung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 4/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Ngọc Ngủ sinh 1948 · Mỹ Yên- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Đào Văn Xuân sinh 1932 · Mỹ Yên- Đại Từ- Bắc Thái
  3. Lương Đình Lê sinh 1950 · Kim Chung- Duyên Hà- Thái Bình
  4. Trần Duy Liệu sinh 1942 · Nam Mỹ- Nam Trực- Nam Hà
  5. Nguyễn Quang Vinh sinh 1949 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  6. Đàm Bế Doanh sinh 1933 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
  7. Lê Đức Phổ sinh 1941 · Thông Huề- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Nguyễn Văn Vượt sinh 1948 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Bách sinh 1944 · Đại Cương- An Hải- Hải Phòng
  10. A Bon sinh 1949 · Lao Mưng- Đak peng- H40- Kon Tum
  11. A Búp Leng sinh 1950 · Đak Ông- Đak Ông- H40- Kon Tum
  12. A Thiên sinh 1949 · Đất Bóc- Đất Bung- H40- Kon Tum
  13. A Gam sinh 1945 · Làng Đông Nay- Mang Khên- H40- Kon Tum
  14. A Khách sinh 1945 · Đak Reng- Đak Ganh- H16- Kon Tum
  15. Nguyễn Văn Nhàng sinh 1945 · Thụy Phong- Thụy Anh- Thái Bình
  16. Ngô Văn Ham sinh 1945 · Minh Châu- Đông Hưng- Đông Quan- Thái Bình
  17. Hoàng Văn Tính sinh 1944 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  18. Phạm Văn Khẩu sinh 1947 · 47 ngõ 105 Bạch Mai- Hà Nội
  19. Nguyễn Khắc Hoan sinh 1946 · Xóm 5- Thạch Long- Thạch Hà
  20. Hoàng Văn Lan sinh 1950 · Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú
  21. Hà Văn Lành sinh 1950 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Lương Chuộng sinh 1942 · An Vệ- Đức Xương- Gia Lộc- Hải Hưng
  23. Trần Văn Thên sinh 1940 · Thái Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng
  24. Vũ Xuân Phát sinh 1949 · Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  25. Vũ Gia Nghiệp sinh 1943 · Tây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
  26. Tô Xuân Chí sinh 1937 · Lạc Đạo- Nam Chấn- Nam Trực- Nam Hà
  27. Nguyễn Đức Hạnh sinh 1947 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa
  28. Trần Ngọc Vũ sinh 1949 · Phúc Minh- Yên Sơn
  29. Phạm Văn Khẩu sinh 1947 · Văn Xá- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây
  30. Chu Văn Du sinh 1937 · Thái Hòa- Bất Bạt-
  31. Chu Văn Kiến sinh 1933 · Tiên Lục- Lạng Giang-