Bùi Như Kế
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Song Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 7/6/1970 |
| Nơi hy sinh | Trà Bá Mật |
| Vị trí mộ | (40-18)06 Nghĩa trang làng Kũ O xơ |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035607]: Lietsi {Họ tên=Bùi Như Kế, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25726, Quê quán=Song Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trà Bá Mật, Vị trí mộ=(40-18)06 Nghĩa trang làng Kũ O xơ}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16030 (số thứ tự 1035607).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Như Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Như Kế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 7/6/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Văn Long sinh 1950 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Văn Tập sinh 1951 · Đông Phú- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Quang Biểu sinh 1932 · Triệu An- Triệu Phong
- Nguyễn Văn Tâm sinh 1943 · Xuân Nghĩa- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Đặng Thanh Tùng sinh 1948 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thóc sinh 1947 · Việt Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tuẫn sinh 1946 · Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng