Mẫn Đức Việt

Năm sinh1949
Quê quánHàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 9/9/1970
Nơi hy sinhKhăm Pa, quận Bôn Xay
Vị trí mộ Chôn tại rẫy hậu cứ D5, khu E

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035563]: Lietsi {Họ tên=Mẫn Đức Việt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25820, Quê quán=Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khăm Pa, quận Bôn Xay, Vị trí mộ=Chôn tại rẫy hậu cứ D5, khu E}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15986 (số thứ tự 1035563).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mẫn Đức Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mẫn Đức Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hậu
  2. A Thái
  3. Hoàng Cao Trình
  4. Nguyễn Hữu Khâm
  5. Nguyễn Văn Thông
  6. Đặng Chung Chính
  7. Đào Minh Kế
  8. Phạm Văn Lưới
  9. Phùng Đức Bẩy
  10. Nguyễn Văn Tiếp
  11. Phạm Văn Toàn