Đồng Văn Thịnh

Năm sinh1938
Quê quánXóm Heo- Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/04/1970
Nơi hy sinhĐồn Tà Cốt, Ra Ta Na Ki Ri (Miên)
Vị trí mộ Tại viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035511]: Lietsi {Họ tên=Đồng Văn Thịnh, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25/04/1970, Quê quán=Xóm Heo- Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tà Cốt, Ra Ta Na Ki Ri (Miên), Vị trí mộ=Tại viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15934 (số thứ tự 1035511).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Văn Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Văn Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 25/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Hiền sinh 1948 · Văn Thành- Đồng Bẩm- thị xã Thái Nguyên
  2. Bùi Đức Đường sinh 1949 · Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Đàm Quang Ánh sinh 1949 · Nà Nạ- Phú Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
  4. Quốc Hồng Tá sinh 1947 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
  5. Lê Công Thuật sinh 1949 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Trần Ngọc Quyết sinh 1948 · Hùng Thắng- Hồng Hà- Hưng Nhân- Thái Bình
  7. Trần Đình Quất sinh 1944 · Tây Đô- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  8. Hoàng Đình Thới sinh 1949 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Lạng Sơn
  9. Nguyễn Văn Cao sinh 1944 · Yên Kiện- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  10. Bùi Văn Thành sinh 1951 · Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Hà Xuân Thìn sinh 1952 · Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  12. Phạm Văn Vóc sinh 1945 · Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  13. Quách Văn Soạn sinh 1940 · Yên Kiện- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  14. Hà Văn Bồng sinh 1954 · Đông Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  15. Vũ Hồng Phất sinh 1947 · Chí Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng
  16. Phạm Đức Thắng sinh 1948 · Lai Hòa- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng
  17. Lý Huy Nhân sinh 1947 · Ba Gò- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  18. Phạm Xuân Anh sinh 1942 · Sơn Thanh- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Cao Xuân Thuyến sinh 1949 · Nghị Long- Nghị Lộc- Nghệ An
  20. Mùi - -