Nươc

Quê quánB12- Huyện 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 1970
Nơi hy sinhB9, Khu 4
Vị trí mộ Giữa đường B8 đi B9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035485]: Lietsi {Họ tên=Nươc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1970, Quê quán=B12- Huyện 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B9, Khu 4, Vị trí mộ=Giữa đường B8 đi B9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15908 (số thứ tự 1035485).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nươc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nươc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Tim sinh 1944 · Tung Mo- E13- Huyện 5- Gia Lai
  2. Lang Làng Kenh- B4- Huyện 4- Gia Lai
  3. Vây sinh 1950 · Đê Xu Groi- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai
  4. Lưu Văn Chuyển sinh 1944 · Gia Phó- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  5. A Mây sinh 1933 · Mô Man- Đak Bà Là- H30- Kon Tum
  6. Nguyễn Quang Lượng sinh 1940 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam
  7. Bùi Văn Khẩn sinh 1935 · Thục Phán- Bình Giang- Hải Hưng