Veh

Năm sinh1950
Quê quánĐê Muar- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/4/1970
Nơi hy sinhKhu 2, Gia Lai
Vị trí mộ Nước Kờ Tung, Trung Nam, Khu 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035478]: Lietsi {Họ tên=Veh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25659, Quê quán=Đê Muar- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 2, Gia Lai, Vị trí mộ=Nước Kờ Tung, Trung Nam, Khu 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15901 (số thứ tự 1035478).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Veh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Veh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 1/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Tường
  2. Lương Gia Thạc
  3. Phạm Đình Ngô (Phạm Chuẩn)
  4. Nguyễn Văn Giới
  5. Châu Ngọc Rơi
  6. Chu Văn Dấu
  7. Chu Văn Giai
  8. Cung Văn Thùng