Siều Đem

Năm sinh1945
Quê quánLàng Tung- A13- Khu 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 20/04/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035456]: Lietsi {Họ tên=Siều Đem, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/04/1970, Quê quán=Làng Tung- A13- Khu 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15879 (số thứ tự 1035456).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Siều Đem” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Siều Đem” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 20/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Chỉnh
  2. Hoàng Văn Chỉnh
  3. Hà Thế Há
  4. Hà Thế Há
  5. Puich Lang
  6. Sầu Hech
  7. Lê Đắc Cứ
  8. Lê Đắc Cứ
  9. Trần Ngọc Tích
  10. Phạm Đức Thi
  11. Trần Ngọc Tích
  12. Dương Thanh Lai
  13. Đỗ Tấn Kỉa
  14. Nguyễn Văn Loan