Bùi Đức Hợp

Năm sinh1941
Quê quánKinh Môn - Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1965
Ngày hy sinh 21/04/1966
Nơi hy sinhĐường 14
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 72 (số thứ tự 71).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Hợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 21/04/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đăng Phủng Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gần Đắc Sút
  2. Mai Văn Phượng Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  3. Trần Văn Châu Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đường 14 - Kon Tum
  4. Nguyễn Duy Đốp Đại đội 13, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3