Phạm Văn Quýnh

Năm sinh1949
Quê quánĐức Long- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 21/04/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng, bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (41-42)08 Đăk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035349]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Quýnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/04/1970, Quê quán=Đức Long- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đăk Siêng, bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(41-42)08 Đăk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15772 (số thứ tự 1035349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Quýnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Được
  2. Nông Văn Tâng
  3. Đinh Văn Hỷ
  4. Tô Văn Tây
  5. Nguyễn Văn Nhàng
  6. Nguyễn Song Hào
  7. Vũ Văn Vĩ (Vị)
  8. Trần Đức Nghệ
  9. Trần Đình Thi
  10. Lê Quốc Huấn
  11. Nguyễn Văn Bạ
  12. Nguyễn Thanh Sơn