Tạ Kim Hiếu

Năm sinh1949
Quê quánĐan Phươợng, Chương Mỹ, Hà Tây
Đơn vị Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: D33 E40)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ01/1966
Đi B04/1966
Ngày hy sinh 23/08/1967
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLệ Thanh
Nơi mai táng ban đầu Cách trận địa 9 km Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 16 (số thứ tự 15).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Kim Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Kim Hiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 23/08/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ngự sinh 1941 · Dũng Nghĩa, Thư Trì, Thái Bình · Thượng sỹ · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải từ sông Pô Cô đi đồi 500
  2. Đặng Kim Luân sinh 1942 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  3. Nguyễn Văn Thâu sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình · Binh nhất · D33 E40 · ,
  4. Nguyễn Văn Quãi sinh 1935 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình · Binh nhất · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, Pô Cô đi đồi 500
  5. Trần Văn Hoạt sinh 1932 · Bách Thuận, Thư Trì, Thái Bình · Binh nhất · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, Pô Cô đi đồi 500
  6. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1949 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình · Binh nhất · D33 E40 · Lệ Thanh
  7. Nguyễn Văn Cứu sinh 1947 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · D33 E40 · Pô Cô đi đồi 500
  8. Nguyễn Kim Cương sinh 1945 · Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây · Trung sỹ · D33 E40 · Pô Cô đi đồi 500
  9. Nguyễn Đình Toàn sinh 1947 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây · Binh nhất · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  10. Nguyễn Quý Tiến sinh 1947 · Hồng Dương, Thanh Oai, Hà Tây · Trung sỹ · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  11. Đỗ Hữu Tự sinh 1946 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  12. Nguyễn Văn Bất sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây · Trung sỹ · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  13. Lê Ngọc Kiêu sinh 1944 · An Phú, Mỹ Đức, Hà Tây · Trung sỹ · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  14. Nguyễn Đình Sĩ sinh 1936 · Hợp Đồng, Chương Mỹ, Hà Tây · Hạ sỹ · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  15. Kim Ngọc Huân sinh 1944 · Mỹ Thủy, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  16. Nguyễn Quang Đích sinh 1939 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây · Hạ sỹ · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  17. Nguyễn Xuân Động sinh 1940 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây · Thượng sỹ · D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  18. Đỗ Văn Biên sinh 1943 · Thúc Khương, Bình Giang, Hải Hưng · Thiếu úy · d33 E40 · Nam Chư Pa 150m, phải đường Pô Cô, cao điểm 500
  19. Nguyễn Minh Hoạt sinh 1947 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng · Không rõ cấp bậc · D33 E40 · Cách trận địa 9 km