Trần Đình Thuần

Năm sinh1952
Quê quánNhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 31/07/1970
Nơi hy sinhE7 K5 Gia Lai
Vị trí mộ (96-19)01 Plây Me 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035283]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Thuần, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=31/07/1970, Quê quán=Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E7 K5 Gia Lai, Vị trí mộ=(96-19)01 Plây Me 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15706 (số thứ tự 1035283).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/07/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Tiền
  2. Phạm Minh Thịnh
  3. Nguyễn Hữu Chinh
  4. Nguyễn Bá Lịch
  5. Trịnh Trọng Hải
  6. Hoàng Văn Tài