Hoàng Gia Cập

Năm sinh1950
Quê quánXuân Tiên- Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng
Vị trí mộ Tại phẫu E66

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035215]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Gia Cập, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/04/1970, Quê quán=Xuân Tiên- Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=Tại phẫu E66}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15638 (số thứ tự 1035215).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Gia Cập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Gia Cập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 22/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hàn sinh 1948 · Lãng Quận- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Đặng Văn Thích sinh 1948 · Võ Quê- Thiệu Lộc- Can Lộc
  3. Lý Đại Cường sinh 1943 · Sơn Hà- Hữu Lũng
  4. Phan Hữu Đường sinh 1951 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
  5. Phạm Hữu Đường sinh 1951 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
  6. Nguyễn Công Hoan sinh 1945 · Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
  7. Lê Đình Cận sinh 1939 · Tráng Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú