Lã Thế Vượng

Năm sinh1948
Quê quánBối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/5/1970
Nơi hy sinhT2 C02 Tà Sẻng
Vị trí mộ x13-420 y 66940 mô 2 1/50000 Tà Sẻng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035204]: Lietsi {Họ tên=Lã Thế Vượng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25691, Quê quán=Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T2 C02 Tà Sẻng, Vị trí mộ=x13-420 y 66940 mô 2 1/50000 Tà Sẻng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15627 (số thứ tự 1035204).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Thế Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Thế Vượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Phí
  2. Nguyễn Xuân Kiểm
  3. Nguyễn Ngọc Chiêm
  4. Đoàn Văn Chanh
  5. Bùi Quang Phán
  6. Voòng Xìn Phúc
  7. Trần Văn Dung
  8. Đoàn Quang Chúng
  9. Trương Xuân Nam
  10. Hoàng Văn Ngữ