Hoàng (Hà) Minh (Văn) Tịnh

Năm sinh1941
Quê quánTúc Duyên- An Lạc- Định Hóa
Ngày hy sinh 26/06/1970
Nơi hy sinhSuối Đục K5 Gia Lai
Vị trí mộ Khu 5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035152]: Lietsi {Họ tên=Hoàng (Hà) Minh (Văn) Tịnh, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26/06/1970, Quê quán=Túc Duyên- An Lạc- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Đục K5 Gia Lai, Vị trí mộ=Khu 5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15575 (số thứ tự 1035152).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng (Hà) Minh (Văn) Tịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng (Hà) Minh (Văn) Tịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/06/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phi Quốc Lập
  2. Triệu Văn Ứng
  3. Hà Văn Đệ
  4. Đỗ Văn Hương
  5. Phạm Xuân Lộc
  6. Đặng Anh Tuấn
  7. Kiều Văn Đạt
  8. Nguyễn Ngọc Lưu
  9. Nguyễn Tôn Tường