Nguyễn Văn Nhật

Quê quánKim Phượng- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/02/1969
Nơi hy sinhBãi khách T12 - C05
Vị trí mộ T12 đường dây C05, BT Trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035099]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nhật, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/02/1969, Quê quán=Kim Phượng- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bãi khách T12 - C05, Vị trí mộ=T12 đường dây C05, BT Trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15522 (số thứ tự 1035099).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khiêm Tiên Hoàng- Minh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  2. Lương Văn Nghiệm sinh 1943 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  3. Đặng Văn Đồng Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Hàn Văn Tâm sinh 1949 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1939 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  6. Trần Văn Dừa sinh 1947 · Tiên Hưng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  7. Phạm Quang Quý sinh 1946 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Văn Việt Minh Tiến- Phú Cừ- Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Nhật Minh Tiến- Phù Cứ- Hải Hưng