Phạm Quang Nhượng

Năm sinh1943
Quê quánThôn Đào- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/03/1969
Nơi hy sinhVăn Tó, H16 Kon Tum
Vị trí mộ Vùng Văn Tó, H16 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035043]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Nhượng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24/03/1969, Quê quán=Thôn Đào- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Văn Tó, H16 Kon Tum, Vị trí mộ=Vùng Văn Tó, H16 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15466 (số thứ tự 1035043).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Nhượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Nhượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 24/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Chung
  2. Trần Thanh Chúc
  3. Trần Quang Hiển
  4. Hoàng Văn Thiện
  5. Phạm Văn Linh
  6. Hà Văn Mùi
  7. Nguyễn Xuân Quí
  8. Trần Xuôi
  9. Nguyễn Chí Chung
  10. Nguyễn Thanh Thẩm
  11. Hoàng Văn Toan
  12. Vũ Đình Nhẫn