Trần Văn Yên

Năm sinh1935
Quê quánHợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/04/1969
Nơi hy sinhT7 mới gần X53
Vị trí mộ T7 mới gần X53, đông đường giao liên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035039]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Yên, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=17/04/1969, Quê quán=Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T7 mới gần X53, Vị trí mộ=T7 mới gần X53, đông đường giao liên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15462 (số thứ tự 1035039).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 17/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thanh sinh 1943 · Nam Hạ- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Lê Hữu Phù sinh 1944 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An