Hoàng Văn Lưu
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Trai Tiên- Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 1/6/1969 |
| Nơi hy sinh | Huyện 67, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang ĐT4, H67 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035035]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lưu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25355, Quê quán=Trai Tiên- Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 67, Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang ĐT4, H67}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15458 (số thứ tự 1035035).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Lưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 1/6/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Nền sinh 1944 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà
- Mai Văn Sinh sinh 1945 · Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà
- Kơ Pă Băc sinh 1950 · Làng Yring- E7- Huyện 5- Gia Lai
- A Nót sinh 1947 · Làng Kon Chôn- Ngok Dền- H16- Kon Tum
- Nguyễn Văn Đức Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình
- Lê Đức Chiêu sinh 1948 · Xóm 5- Đức Tân- Đức Thọ
- Lê Văn Gia sinh 1937 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Vương Bá Hân sinh 1951 · Đại Thanh- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Sen sinh 1948 · Lỗ Hà- Yên Hà- Duy Tiên- Nam Hà
- Bùi Văn Lôi sinh 1947 · Hợp Thành- Kỳ Sơn-
- Bùi Văn Thành sinh 1949 · Sơn Thủy- Mai Châu-