Lê Huy Mĩ

Năm sinh1944
Quê quánHoàng Xá- Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/12/1969
Vị trí mộ Bắc làng Mun, khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034872]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Mĩ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25548, Quê quán=Hoàng Xá- Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bắc làng Mun, khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15295 (số thứ tự 1034872).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Mĩ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Huy Mĩ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Nam sinh 1948 · Yên Lãng- Đại Từ
  2. Phan Văn Lường sinh 1946 · Phác Nà- Hồng Quang- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Dương Đức Tiến sinh 1943 · Nà Khân- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  4. Nông Văn Ngoan sinh 1950 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Rơ Châm Nui sinh 1939 · Làng Jang- B5- Khu 4- Gia Lai
  6. Phạm Văn Thành sinh 1948 · Hương Vĩ- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc
  7. Nguyễn Đắc Lô sinh 1934 · Hà Liên- Quốc Tuấn- Quế Võ- Hà Bắc
  8. Hà Văn Tăng sinh 1941 · Phú Lễ- Quan Hóa- Thanh Hóa
  9. Bùi Khắc Chí sinh 1941 · Trung cờ- Thạch Đài- Thạch Hà
  10. Quản Đức Hải sinh 1942 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Linh Hải Vân sinh 1941 · Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang
  12. Đỗ Thế Tài sinh 1947 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây