Đặng Đình Cơ

Năm sinh1939
Quê quánLưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/12/1969
Nơi hy sinhĐồi 712, Kleng
Vị trí mộ (99-93)09 Plu Beng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034864]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Cơ, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25540, Quê quán=Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 712, Kleng, Vị trí mộ=(99-93)09 Plu Beng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15287 (số thứ tự 1034864).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Cơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Cơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 3/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Việt
  2. Nguyễn Văn Điền
  3. Hoàng Ngọc Tư
  4. Cao Đình Tiếp
  5. Nguyễn Đình Hợt
  6. Hoàng Văn Tăng
  7. Mai Văn Cần
  8. Dương Công Lệnh
  9. Nguyễn Kim
  10. Nguyễn Văn Lượng
  11. Nguyễn Quang Duyệt
  12. Đỗ Viết Được
  13. Trần Văn Tám
  14. Trần Văn Tanh
  15. Lương Đình Khanh
  16. Nguyễn Xuân Bài
  17. Bùi Đức An
  18. Nguyễn Hữu Tru
  19. Ngô Đoàn Công