Nguyễn Phúc Ánh

Năm sinh1946
Quê quánThanh Vân- Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 8/11/1969
Nơi hy sinhTrạm 55
Vị trí mộ Trạm 55, binh Trạm 35, đoàn 559

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034832]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phúc Ánh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25515, Quê quán=Thanh Vân- Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 55, Vị trí mộ=Trạm 55, binh Trạm 35, đoàn 559}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15255 (số thứ tự 1034832).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phúc Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phúc Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 8/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Viên
  2. Phan Trọng Biên
  3. Trần Cao Tiến
  4. Đỗ Xuân Thú
  5. Nguyễn Trực Vạn
  6. Trần Văn Hậu
  7. Nguyễn Huy Điếm