Nguyễn Viết Náy
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 20/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đắc Sắc |
| Vị trí mộ | 62700.44600 Pu Prăng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034831]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Náy, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/11/1969, Quê quán=An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Sắc, Vị trí mộ=62700.44600 Pu Prăng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15254 (số thứ tự 1034831).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Náy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Viết Náy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Đức Thịnh sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ
- Lương Văn Danh sinh 1949 · Hoàng Tung- Thạch An- Cao Bằng
- Bế Văn Chung sinh 1950 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
- Lâm Văn Choóng sinh 1938 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng
- Đàm Văn Chóng sinh 1948 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Lạng- Cao Bằng
- Hoàng Văn Sùi sinh 1940 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
- Hoàng Quốc Minh sinh 1949 · Hoàng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Lùng sinh 1940 · Thượng Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nguyễn Viết Đồng sinh 1949 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Thịnh sinh 1943 · Yên Nhuế- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Tỉnh sinh 1947 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nam sinh 1949 · Mỹ Thượng- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Mậu sinh 1928 · Phúc Tiến- Thanh Tường- Thanh Chương- Nghệ An
- Ngô Văn Hạnh sinh 1948 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Đình Lập sinh 1949 · Hợp Nghĩa- Quảng Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
- Lê Gia Tiến sinh 1943 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Xuân Em sinh 1946 · Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Phan Văn Liệu sinh 1946 · Hồng Phú- Xuân Viên- Nghi Xuân
- Nguyễn Thế Lạng (Lang) sinh 1949 · Lang Can- Na Hang
- Nguyễn Trọng Teo sinh 1947 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thái sinh 1948 · Khu Nam- Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lương Văn Huấn sinh 1944 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · Miêng Thượng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Vũ Đình Tuyên sinh 1943 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Vũ Văn Chiêu sinh 1948 · Hoàng Hạ- Lễ Bào- Thanh Miện- Hải Hưng
- Dương Bình Xuyên sinh 1940 · Thượng Nát- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Hoàng Tiến Thạnh sinh 1950 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây