Tô Văn Khuya

Năm sinh1943
Quê quánGiao Hòa- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây
Ngày hy sinh 27/01/1969
Nơi hy sinhNúi Chư Pa
Vị trí mộ 93.68 (Plei Đei Go) đá đè lên xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034737]: Lietsi {Họ tên=Tô Văn Khuya, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=27/01/1969, Quê quán=Giao Hòa- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Chư Pa, Vị trí mộ=93.68 (Plei Đei Go) đá đè lên xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15160 (số thứ tự 1034737).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Khuya” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Văn Khuya” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Giám
  2. Nguyễn Văn Lan
  3. Phạm Tiến Sao
  4. Lương Văn Khánh
  5. Phạm Quang Vinh
  6. Nguyễn Minh Cổn
  7. Nguyễn Văn Cứ
  8. Đào Mộng Lân
  9. Nguyễn Duy Mão
  10. Nguyễn Khắc Ngân
  11. Phạm Văn Dĩnh
  12. Nguyễn Đình Thắng