Phạm Văn Cường

Năm sinh1944
Quê quánBình Giang- Bình Sơn- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 12/5/1969
Nơi hy sinhBuôn Tría Giao, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn Tría Giao, H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034600]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Cường, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25335, Quê quán=Bình Giang- Bình Sơn- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Tría Giao, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn Tría Giao, H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15023 (số thứ tự 1034600).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 12/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Khắc Đáp sinh 1947 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Ma Kim Độ Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Bùi Đức Thành sinh 1947 · Hoà Nghĩa- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Phạm Văn Hiệp sinh 1947 · Kỳ Nha- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Vũ Xuân Dự sinh 1944 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Nông Văn Lịch sinh 1950 · Nâm Nà- Văn Lãng
  7. Phạm Văn Thử sinh 1951 · Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Hồng Cẩm sinh 1942 · Yên Sơn- Yên Mô- Ninh Bình