Tạ Văn Sản

Năm sinh1947
Quê quánĐông Xá- Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/01/1969
Nơi hy sinhSông Pô kô
Vị trí mộ (87-68)09 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034364]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Sản, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/01/1969, Quê quán=Đông Xá- Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Pô kô, Vị trí mộ=(87-68)09 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14787 (số thứ tự 1034364).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Sản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Sản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 16/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đăng
  2. Trần Văn Chung
  3. Nguyễn Đức Phầy
  4. Trần Văn Quớt
  5. Hoàng Văn Đỉnh
  6. Mai Văn Soát
  7. Lương Hữu Tự
  8. Chu Khắc Hảo
  9. Vũ Văn Nhẩn