Nguyễn Văn Lựu

Năm sinh1943
Quê quánViết Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/4/1969
Nơi hy sinhĐồi 920 Ngã 3 Đắk Song gần Đức Lập
Vị trí mộ Ngã 3 Đắc Song đồi 920 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034297]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lựu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25304, Quê quán=Viết Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 920 Ngã 3 Đắk Song gần Đức Lập, Vị trí mộ=Ngã 3 Đắc Song đồi 920 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14720 (số thứ tự 1034297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lựu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lựu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Tiến Túy sinh 1948 · Cốc Đán- Ngân Sơn- Bắc Thái
  2. Hứa Đức Miên sinh 1944 · Làu Cỏ- Lam Vỉ- Định Hóa
  3. Dương Văn Cảnh sinh 1945 · Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Đào Công Tịch sinh 1946 · Tân sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Đỗ Văn Đáo sinh 1938 · Xóm bắc- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  6. Tô Xuân Trắc sinh 1947 · Xóm 11- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Phạm Thế Trí sinh 1950 · Vũ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Oanh sinh 1949 · Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Quất sinh 1943 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Vinh sinh 1950 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
  11. Lê Ngọc Nhuần sinh 1951 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Trung Bình sinh 1950 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Viết Sửu sinh 1951 · Xuân Du- Như Xuân- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Muôn sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Thăng sinh 1949 · Hồng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  16. Thái Ngọc Tam sinh 1950 · Ngọc Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ
  17. Trần Đăng Đích sinh 1946 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  18. Cao Như Hoàn sinh 1948 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  19. Hà Văn Thọ sinh 1945 · Phước Thắng- Tuy Phước- Bình Định
  20. Nguyễn Văn Diện sinh 1950 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng
  21. Phạm Văn Đoán sinh 1940 · Giai Lệ- Tây Hồ- Tiên Lữ- Hải Hưng