Nguyễn Văn Thìn

Năm sinh1939
Quê quánSơn Nội- Bình Xuyên-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/6/1969
Nơi hy sinhNgọc rinh rua
Vị trí mộ (93-15) Plei Lăng Lố Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034236]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thìn, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25360, Quê quán=Sơn Nội- Bình Xuyên-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc rinh rua, Vị trí mộ=(93-15) Plei Lăng Lố Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14659 (số thứ tự 1034236).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 6/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Bật sinh 1948 · Vạn Xuân- Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nông Văn Dinh Ngọc Chung- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Lãnh Quang Đậu sinh 1938 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  4. Hà Bá Thảo sinh 1950 · Đông Đô- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Đào Văn Minh sinh 1949 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. Tră sinh 1936 · Đêk Lok- Xã Kon Gang- Huyện 3- Gia Lai
  7. Phạm Văn Quang sinh 1950 · Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình
  8. Lê Xuân Chúc sinh 1951 · Hoàng Tường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Dương Đình Lộc sinh 1944 · 45 Hai Bà Trưng- Hà Nội
  10. Nguyễn Xuân Thiết sinh 1944 · Minh Khai- Bình Gia
  11. Trần Công Huy sinh 1949 · xóm Chung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  12. Hoàng Văn Ác (Ao) sinh 1949 · Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang
  13. Hà Dìn Củi sinh 1949 · Phố Lồ- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  14. Nguyễn Chính Nghênh sinh 1951 · Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
  15. Trần Hải Duyên sinh 1940 · Tiên Kiến- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng
  16. Hà Đình Tính sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  17. Đỗ Thiện Kế sinh 1947 · Nan Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
  18. Âu A Mười sinh 1949 · Bình Ngọc- Móng Cái-
  19. Bùi Huy Liệu sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
  20. Bùi Ngọc Dụ Hồi Ninh- Kim Sơn-
  21. Bùi Ngọc Tụ Hồi Ninh- Kim Sơn-
  22. Bùi Quang Giang Cẩm Định- Cẩm Giàng-
  23. Bùi Thế Đại sinh 1938 · - Đức Thọ-
  24. Bùi Văn Cẩm sinh 1940 · Cật Sơn- Kim Bôi-
  25. Bùi Văn Định sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
  26. Bùi Văn Giang - Cẩm Giàng-
  27. Bùi Văn Hiệt sinh 1949 · An Thái- An Lão-
  28. Bùi Văn Thường sinh 1946 · Đồng Môn- Lạc Thủy-
  29. Bùi Xuân Thành sinh 1949 · Sơn Thủy- Kim Bôi-
  30. Cao Văn Đề (Đền) sinh 1947 · Đức Chính- Cẩm Giàng-
  31. Cao Văn Hào sinh 1937 · Đức Chính- Cẩm Giàng-
  32. Chu Bá Nhạc sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Liêm-
  33. Chu Bá Sửu sinh 1947 · Kim An- Thanh Oai-
  34. Chu Tiến Phạm sinh 1945 · Kiêu Kỵ- Gia Lâm-
  35. Chu Văn Chư An Ninh- Kiến Xương-
  36. Chu Văn Lộc sinh 1943 · Phố Đông Khê- Thạch An-
  37. Chu Xuân Định sinh 1948 · An Lộc- Sơn Động-
  38. Cù Ngọc Hùng Yên Hồng- Ý Yên-
  39. Đàm Đức Hội sinh 1949 · Vũ Hòa- Gia Lương-
  40. Đàm Văn Bào sinh 1949 · Quốc Khánh- Tràng Định-
  41. Đặng Huy Bổn Thanh Bình- Thanh Hà-
  42. Đặng Quang Thanh Nhà số 1- Hai Bà-