Lượng Văn Phụng

Năm sinh1945
Quê quánKim Quảng- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 6/12/1969
Nơi hy sinhPlây Cần, Kon Tum
Vị trí mộ (24-89)05 Đắk tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034222]: Lietsi {Họ tên=Lượng Văn Phụng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25543, Quê quán=Kim Quảng- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Kon Tum, Vị trí mộ=(24-89)05 Đắk tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14645 (số thứ tự 1034222).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lượng Văn Phụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lượng Văn Phụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 6/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Minh
  2. Bùi Ngọc Điếp
  3. Vũ Quang Sửu
  4. Lê Viết Cường
  5. Lương Văn Phụng
  6. Vũ Trọng Thỉnh
  7. Phạm Văn Vị
  8. Phạm Văn Lai
  9. Nguyễn Văn Rơn
  10. Nguyễn Văn Thước