Hoàng Văn Chài

Năm sinh1950
Quê quánBản Vang- Van La- Văn Lũng
Ngày hy sinh 30/10/1969
Nơi hy sinhNgã ba Đắk Xong
Vị trí mộ Ngã ba Đắk Xong, Đức Lập, Quảng Đức (69-600.79-650)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034150]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Chài, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/10/1969, Quê quán=Bản Vang- Van La- Văn Lũng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba Đắk Xong, Vị trí mộ=Ngã ba Đắk Xong, Đức Lập, Quảng Đức (69-600.79-650)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14573 (số thứ tự 1034150).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Chài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Chài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Đức Hân sinh 1938 · Cẩm Ma- Tân Tiến- Phổ Yên
  2. Đỗ Trọng Chẩm sinh 1948 · Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Lăng Văn Việt sinh 1946 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. A Ma Huyem sinh 1937 · Bpu Bầu- Xã 5- Cheo Reo- Đắk Lắk
  5. Rơ ô y ơnh sinh 1946 · B Prông- Xã 2- Cheo Reo- Đăk Lăk
  6. Ksơr Nao sinh 1951 · Bprông- Xã 2- Cheo Reo- Đăk Lăk
  7. Rơô Thâm sinh 1949 · B dút- Xã 4- Cheo Reo- Đăk Lăk
  8. Phan Tài sinh 1950 · Kỳ Khương- Tam Kỳ- Quảng Nam
  9. Nguyễn Văn Sáng sinh 1948 · Thụy An- Đông Triều- Quảng Ninh
  10. Dương Bá Dinh sinh 1950 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Trương Văn Minh sinh 1944 · Lộc Tân- Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Phê sinh 1945 · Thế Lộc- Tân Ninh- Quảng Ninh
  13. Vi Văn Thiện sinh 1947 · Khánh Khê- Văn Quán
  14. Hoàng Văn Tượng sinh 1950 · Chấn Ninh- Văn Quan
  15. Phạm Viết Liêm sinh 1941 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  16. Đặng Như Dược sinh 1945 · Phú Lãm- Thanh Oai- Hà Tây
  17. Phạm Văn Hành sinh 1942 · Cao Lộc- Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng