Đinh Xuân Yên

Năm sinh1944
Quê quánHóa Thành- Minh Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 31/10/1969
Nơi hy sinhKhu vực Chư pa
Vị trí mộ (61-94) Đông Nam Chư Pa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034093]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Yên, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=31/10/1969, Quê quán=Hóa Thành- Minh Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Chư pa, Vị trí mộ=(61-94) Đông Nam Chư Pa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14516 (số thứ tự 1034093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xuân Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 31/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Cung
  2. Phạm Quang Vinh
  3. Chu Ngọc Sơn
  4. Bùi Đức Xây