Võ Xuân Ký

Năm sinh1946
Quê quánTây Thành- Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 13/10/1969
Nơi hy sinhĐường 14, Đắk Lắk
Vị trí mộ H4, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034092]: Lietsi {Họ tên=Võ Xuân Ký, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=13/10/1969, Quê quán=Tây Thành- Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Đắk Lắk, Vị trí mộ=H4, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14515 (số thứ tự 1034092).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Xuân Ký” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Xuân Ký” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Kính
  2. Lê Xuân Thi
  3. Phạm Hồng Quanh
  4. Đặng Văn Ninh
  5. Nguyễn Ngọc Thạch
  6. Vũ Phú Yên
  7. Bùi Văn Huân