Hồ Xuân Đình

Năm sinh1947
Quê quánHồng Tiến- Xuân Giang- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 5/6/1969
Nơi hy sinhKhu dốc voi mỏ lẹt
Vị trí mộ 23-400-78-300 Plei cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034038]: Lietsi {Họ tên=Hồ Xuân Đình, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25359, Quê quán=Hồng Tiến- Xuân Giang- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu dốc voi mỏ lẹt, Vị trí mộ=23-400-78-300 Plei cần}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14461 (số thứ tự 1034038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Xuân Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Xuân Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 5/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Tuân
  2. Trương X Kính
  3. Bùi Hữu Để
  4. Bùi Như Tuyết
  5. Đặng Đình Cơ
  6. Đặng Đức Đạo