Đinh Văn Thứ

Năm sinh1939
Quê quánSố 5 Hàng Cót- Hà Nội
Ngày hy sinh 19/01/1969
Vị trí mộ Trạm trực T5+T6, Kon Tum cách T6 1h30'

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033958]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Thứ, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=19/01/1969, Quê quán=Số 5 Hàng Cót- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Trạm trực T5+T6, Kon Tum cách T6 1h30'}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14381 (số thứ tự 1033958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Thứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Thứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Dưng sinh 1946 · Lộc Tâu- Thành Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Nông Văn Nghè sinh 1940 · Xọc Phường- An Lạc- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Nông Nguyên Tắc sinh 1946 · Nà Rầy- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Trần Đình Hồng sinh 1935 · Đại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam
  5. Trần Đình Hồng sinh 1935 · Đại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam
  6. Trần Văn Ốc sinh 1938 · Xóm Chùa- Tiền An- Yên Hương- Quảng Ninh
  7. Vũ Văn Khanh sinh 1949 · Vườn Chay- Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh
  8. Hoàng Minh Điềm sinh 1940 · Việt Thắng- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Lê Khắc Sang sinh 1942 · Thành Minh- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Mai Phê sinh 1941 · Phúc Điền- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Hoàng Khắc Chấp sinh 1941 · Thôn Mộ- Phụ Thịnh- Chiêm Hóa
  12. Quan Văn Nam sinh 1949 · HTX Giang Hạ- Tan Mỹ- Chiêm Hóa
  13. Nguyễn Gia Hân sinh 1946 · Phương Hoài- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  14. Ngô Văn Tiêu sinh 1942 · Phú Lương Thượng- Quảng Phú Cần- Ứng Hòa- Hà Tây